Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Homogeneous society

Nghĩa thường dùng

Xã hội đồng nhất cụm từ

“Japanese often think of themselves as a homogeneous society, with a strong sense of group and national identity and little or no ethnic or racial diversity.”Người Nhật thường coi mình là một xã hội thuần nhất, có ý thức nhóm và bản sắc dân tộc mạnh mẽ và ít hoặc không có sự đa dạng về sắc tộc hoặc chủng tộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...