Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Horizontal equity

//

  • (Econ) Công bằng theo phương ngang.+ Tính công bằng hoặc công lý áp dụng với các cá nhân trong cùng một hoàn cảnh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...