Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Horizontal equity

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Horizontal equity

//

  • (Econ) Công bằng theo phương ngang.+ Tính công bằng hoặc công lý áp dụng với các cá nhân trong cùng một hoàn cảnh.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...