Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Host regions

Nghĩa thường dùng

Các khu vực đăng cai cụm từ

“Tourism activities should be conducted in harmony with the attributes and traditions of the host regions and countries.”Các hoạt động du lịch cần được tiến hành hài hòa với các thuộc tính và truyền thống của các khu vực và quốc gia sở tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...