Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hotspot

IELTS

Nghĩa thường dùng

Điểm nóng danh từ

“The Amazon rainforest is a biodiversity hotspot with many unique species of plants and animals.”Rừng mưa Amazon là một điểm nóng về đa dạng sinh học với nhiều loài thực vật và động vật độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Điểm nóng

ví dụ

The Amazon rainforest is a biodiversity hotspot with many unique species of plants and animals. — Rừng mưa Amazon là một điểm nóng về đa dạng sinh học với nhiều loài thực vật và động vật độc đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...