Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Housework gender gap

Nghĩa thường dùng

Khoảng cách giới tính việc nhà cụm từ

“The housework gender gap in India is rather wide, with the women doing most of the housework in comparison to men”Khoảng cách giới về công việc nội trợ ở Ấn Độ khá rộng, phụ nữ làm hầu hết các công việc nhà so với nam giới

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...