Humpback Whale
Nghĩa thường dùng
“The humpback whale is known for its beautiful songs and acrobatic breaches.”Cá voi lưng gù nổi tiếng với những bài hát đẹp và những cú nhảy ngoạn mục.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The humpback whale is known for its beautiful songs and acrobatic breaches.”Cá voi lưng gù nổi tiếng với những bài hát đẹp và những cú nhảy ngoạn mục.
Đang tải...