Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hybrid meeting

Nghĩa thường dùng

Hội nghị bán trực tuyến cụm từ

“The university adopted a hybrid meeting format to accommodate both in-person and remote participants during the conference.”Trường đại học đã áp dụng định dạng hội nghị bán trực tuyến để tạo điều kiện cho cả những người tham gia trực tiếp và từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...