hypertension
Nghĩa thường dùng
“Hypertension is a serious condition that needs treatment.”Huyết áp cao là một tình trạng nghiêm trọng cần được điều trị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypertension
/'haipə:'tenʃn/
danh từ
- (y học) chứng tăng huyết áp
Định nghĩa tiếng Anh
n a common disorder in which blood pressure remains abnormally high (a reading of 140/90 mm Hg or greater)