Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypertension

/'haipə:'tenʃn/ GRECollins ★ phổ biến #10410

Nghĩa thường dùng

Huyết áp cao danh từ

“Hypertension is a serious condition that needs treatment.”Huyết áp cao là một tình trạng nghiêm trọng cần được điều trị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypertension

/'haipə:'tenʃn/

danh từ

  • (y học) chứng tăng huyết áp
Định nghĩa tiếng Anh

n a common disorder in which blood pressure remains abnormally high (a reading of 140/90 mm Hg or greater)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...