Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I'll take it

/aɪl ˈteɪk ɪt/

Nghĩa thường dùng

tôi sẽ mua (nó) cụm từ

“This jacket fits well. I'll take it.”Chiếc áo khoác này vừa lắm. Tôi sẽ mua nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...