Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I'm hungry

/aɪm ˈhʌŋɡri/

Nghĩa thường dùng

tôi đói cụm từ

“I'm hungry. Let's find something to eat.”Tôi đói. Hãy tìm một cái gì đó để ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...