I'm sorry
Nghĩa thường dùng
Tôi xin lỗi (xin lỗi chân thành)
cụm từ
“I'm sorry, I forgot to call you back.”Tôi xin lỗi, tôi đã quên gọi lại cho bạn.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I'm sorry, I forgot to call you back.”Tôi xin lỗi, tôi đã quên gọi lại cho bạn.
Đang tải...