Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I've no idea

/aɪv ˌnəʊ aɪˈdɪə/

Nghĩa thường dùng

mình chẳng biết, không biết chút nào cụm từ

“A: What time does the last bus to My Dinh leave? B: Sorry, I've no idea.”A: Chuyến xe buýt cuối về Mỹ Đình chạy lúc mấy giờ? B: Xin lỗi, mình chịu, không biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...