Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I’m tired

/aɪm ˈtaɪəd/

Nghĩa thường dùng

Tôi mệt cụm từ

“I’m tired after the long journey.”Tôi mệt sau chuyến đi dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...