Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acknowledge

/əkˈnɒlɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc acknowledge cho “I acknowledge”.

Nghĩa thường dùng

thừa nhận, công nhận động từ

“She acknowledged the team's hard work.”Cô ấy thừa nhận công sức làm việc chăm chỉ của nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...