acknowledge
/əkˈnɒlɪdʒ/
Đang hiển thị mục gốc acknowledge cho “I acknowledge”.
Nghĩa thường dùng
thừa nhận, công nhận
động từ
“She acknowledged the team's hard work.”Cô ấy thừa nhận công sức làm việc chăm chỉ của nhóm.