Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admit

/ədˈmɪt/

Đang hiển thị mục gốc admit cho “I admit that”.

Nghĩa thường dùng

thừa nhận động từ

“You must admit the truth.”Bạn phải thừa nhận sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...