advocate for
/ˈædvəkeɪt fɔːr/
Đang hiển thị mục gốc advocate for cho “I advocate for”.
Nghĩa thường dùng
ủng hộ, biện hộ cho
cụm từ
“Many advocate for stricter safety laws.”Nhiều người ủng hộ luật an toàn nghiêm ngặt hơn.