Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocate for

/ˈædvəkeɪt fɔːr/

Đang hiển thị mục gốc advocate for cho “I advocate for”.

Nghĩa thường dùng

ủng hộ, biện hộ cho cụm từ

“Many advocate for stricter safety laws.”Nhiều người ủng hộ luật an toàn nghiêm ngặt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...