I agree with that perspective
/aɪ əˈɡri wɪð ðæt pərˈspɛktɪv/
Nghĩa thường dùng
Tôi ủng hộ và hiểu quan điểm đó.
cụm từ
“I agree with that perspective on environmental issues.”Tôi đồng ý với quan điểm đó về các vấn đề môi trường.