I agree
Nghĩa thường dùng
Tôi đồng ý
cụm từ
“We should leave early. — I agree, the traffic is bad.”Chúng ta nên đi sớm. — Tôi đồng ý, đường đông lắm.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should leave early. — I agree, the traffic is bad.”Chúng ta nên đi sớm. — Tôi đồng ý, đường đông lắm.
Đang tải...