Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am a fan of

/aɪ æm ə fæn ʌv/

Nghĩa thường dùng

Tôi là fan của cụm từ

“I am a fan of classical music.”Tôi là fan của nhạc cổ điển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...