Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concerned about

/kənˈsɜrnd əˈbaʊt/

Đang hiển thị mục gốc concerned about cho “I am concerned about that”.

Nghĩa thường dùng

quan tâm về điều gì đó cụm từ

“They are concerned about the environment.”Họ quan tâm về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...