Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am confident that

/aɪ æm ˈkɒnfɪdənt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi tin chắc rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I am confident that we will succeed in this project.”Tôi tin chắc rằng chúng ta sẽ thành công trong dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...