I am convinced that
/aɪ æm kənˈvɪnst ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi tin chắc rằng điều gì đó là đúng.
cụm từ
“I am convinced that education is the key to success.”Tôi tin chắc rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.