Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am convinced that

/aɪ æm kənˈvɪnst ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi tin chắc rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I am convinced that education is the key to success.”Tôi tin chắc rằng giáo dục là chìa khóa cho thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...