Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am firmly convinced that

/aɪ æm ˈfɜr·mli kənˈvɪnst ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi hoàn toàn tin rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I am firmly convinced that we should protect our environment.”Tôi hoàn toàn tin rằng chúng ta nên bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...