I am fully aware that
Nghĩa thường dùng
“I am fully aware that this is a challenging task.”Tôi hoàn toàn nhận thức rằng đây là một nhiệm vụ khó khăn.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I am fully aware that this is a challenging task.”Tôi hoàn toàn nhận thức rằng đây là một nhiệm vụ khó khăn.
Đang tải...