Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am fully aware that

/aɪ əm ˈfʊli əˈwɛr ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi hoàn toàn nhận thức rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I am fully aware that this is a challenging task.”Tôi hoàn toàn nhận thức rằng đây là một nhiệm vụ khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...