I am of the opinion that
Nghĩa thường dùng
“I am of the opinion that renewable energy is the future.”Tôi nghĩ rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I am of the opinion that renewable energy is the future.”Tôi nghĩ rằng năng lượng tái tạo là tương lai.
Đang tải...