Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I am sure that

Nghĩa thường dùng

Tôi không có nghi ngờ gì rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I am sure that we will succeed in our project.”Tôi không có nghi ngờ gì rằng chúng tôi sẽ thành công trong dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...