Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

positive

/ˈpɒzətɪv/

Đang hiển thị mục gốc positive cho “I am very positive that”.

Nghĩa thường dùng

tích cực, dương tính tính từ

“Maintain a positive attitude during challenges.”Duy trì thái độ tích cực trong những thử thách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...