Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apologize

/əˈpɒlədʒaɪz/

Đang hiển thị mục gốc apologize cho “I apologize”.

Nghĩa thường dùng

xin lỗi động từ

“He apologized for being late.”Anh ấy xin lỗi vì đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...