Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I assert that

/aɪ əˈsɜrt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi mạnh mẽ tuyên bố hoặc khẳng định điều gì đó là đúng. cụm từ

“I assert that we need to prioritize education.”Tôi khẳng định rằng chúng ta cần ưu tiên giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...