I assert that
/aɪ əˈsɜrt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi mạnh mẽ tuyên bố hoặc khẳng định điều gì đó là đúng.
cụm từ
“I assert that we need to prioritize education.”Tôi khẳng định rằng chúng ta cần ưu tiên giáo dục.