Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

can't stand

/ˌkɑːnt ˈstænd/

Đang hiển thị mục gốc can't stand cho “I can't stand”.

Nghĩa thường dùng

không thể chịu được, rất ghét cụm từ

“I can't stand loud music in the morning.”Tôi không chịu nổi nhạc to vào buổi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...