Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can’t argue with that

/aɪ kænt ˈɑːrɡju wɪð ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi đồng ý với những gì bạn đã nói; điều đó là đúng. cụm từ

“I can’t argue with that; your evidence is strong.”Tôi không thể tranh cãi với điều đó; bằng chứng của bạn rất mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...