Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can acknowledge your insights

/aɪ kən əˈknɒlɪdʒ jʊər ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

Tôi công nhận sự hiểu biết của bạn về vấn đề. cụm từ

“I can acknowledge your insights into the market trends.”Tôi có thể công nhận sự hiểu biết của bạn về xu hướng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...