Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attest

/əˈtest/

Đang hiển thị mục gốc attest cho “I can attest that”.

Nghĩa thường dùng

chứng thực, làm chứng động từ

“The auditor attested to the accuracy of the records.”Kiểm toán viên chứng thực tính chính xác của hồ sơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...