I can confidently assert that
Nghĩa thường dùng
“I can confidently assert that our product is the best in the market.”Tôi có thể khẳng định mạnh mẽ rằng sản phẩm của chúng tôi là tốt nhất trên thị trường.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can confidently assert that our product is the best in the market.”Tôi có thể khẳng định mạnh mẽ rằng sản phẩm của chúng tôi là tốt nhất trên thị trường.
Đang tải...