Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can confidently assert that

/aɪ kæn ˈkɒnfɪdəntli əˈsɜrt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi có thể khẳng định mạnh mẽ rằng điều gì đó đúng. cụm từ

“I can confidently assert that our product is the best in the market.”Tôi có thể khẳng định mạnh mẽ rằng sản phẩm của chúng tôi là tốt nhất trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...