Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can confidently state that

/aɪ kæn ˈkɒn.fɪ.dənt.li steɪt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi có thể khẳng định một cách tự tin rằng điều tôi nói là đúng. cụm từ

“I can confidently state that our strategy will work.”Tôi có thể khẳng định một cách tự tin rằng chiến lược của chúng ta sẽ hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...