Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can confirm that

/aɪ kæn kənˈfɜrm ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi có thể xác nhận rằng điều gì đó là đúng dựa trên bằng chứng. cụm từ

“I can confirm that the meeting is scheduled for tomorrow.”Tôi có thể xác nhận rằng cuộc họp được lên lịch vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...