I can reliably say that
Nghĩa thường dùng
“I can reliably say that this book is worth reading.”Tôi có thể tin cậy nói rằng cuốn sách này đáng để đọc.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can reliably say that this book is worth reading.”Tôi có thể tin cậy nói rằng cuốn sách này đáng để đọc.
Đang tải...