Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can reliably say that

/aɪ kæn rɪˈlaɪəblɪ seɪ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi có thể được tin cậy để nói rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“I can reliably say that this book is worth reading.”Tôi có thể tin cậy nói rằng cuốn sách này đáng để đọc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...