Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can say with confidence that

/aɪ kæn seɪ wɪð ˈkɒn.fɪ.dəns ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi khẳng định điều gì đó với sự tự tin mạnh mẽ. cụm từ

“I can say with confidence that our team will succeed in this project.”Tôi có thể khẳng định với sự tự tin rằng đội ngũ của chúng tôi sẽ thành công trong dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...