I can see the merit in your view
Nghĩa thường dùng
“I can see the merit in your view about flexible working hours.”Tôi thấy giá trị trong quan điểm của bạn về giờ làm linh hoạt.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can see the merit in your view about flexible working hours.”Tôi thấy giá trị trong quan điểm của bạn về giờ làm linh hoạt.
Đang tải...