Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can see the other angle

Nghĩa thường dùng

Tôi nhận thấy một cách nhìn khác về điều này. cụm từ

“I can see the other angle of your argument.”Tôi có thể nhìn thấy khía cạnh khác trong lập luận của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...