Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can see the other side

/aɪ kən si ði ˈʌðər saɪd/

Nghĩa thường dùng

Tôi hiểu quan điểm đối lập. cụm từ

“I can see the other side of the argument.”Tôi có thể thấy quan điểm đối lập của cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...