Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I can see the rationale behind your decision

/aɪ kæn si ðə ˈræʃənəl baɪnd jʊər dɪˈsɪʒən/

Nghĩa thường dùng

Tôi hiểu lý do cho sự lựa chọn của bạn. cụm từ

“I can see the rationale behind your decision to take action.”Tôi hiểu lý do cho sự lựa chọn của bạn để hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...