I can see where you’re coming from
Nghĩa thường dùng
“I can see where you’re coming from regarding the challenges of remote work.”Tôi hiểu quan điểm của bạn về những thách thức của làm việc từ xa.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can see where you’re coming from regarding the challenges of remote work.”Tôi hiểu quan điểm của bạn về những thách thức của làm việc từ xa.
Đang tải...