I can see your reasoning
Nghĩa thường dùng
“I can see your reasoning for supporting that policy.”Tôi hiểu lý do bạn ủng hộ chính sách đó.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can see your reasoning for supporting that policy.”Tôi hiểu lý do bạn ủng hộ chính sách đó.
Đang tải...