I can state with confidence that
Nghĩa thường dùng
“I can state with confidence that our team will win the match.”Tôi có thể nói với sự tự tin rằng đội của chúng tôi sẽ thắng trận đấu.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I can state with confidence that our team will win the match.”Tôi có thể nói với sự tự tin rằng đội của chúng tôi sẽ thắng trận đấu.
Đang tải...