Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

claim

/kleɪm/

Đang hiển thị mục gốc claim cho “I claim that”.

Nghĩa thường dùng

khẳng định động từ

“He claims to be an expert.”Anh ấy khẳng định mình là một chuyên gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...