Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concur

/kənˈkɜːr/

Đang hiển thị mục gốc concur cho “I concur”.

Nghĩa thường dùng

đồng ý, tán thành (quan điểm người khác) động từ

“All committee members concurred with the decision.”Tất cả thành viên ủy ban tán thành quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...