concur
/kənˈkɜːr/
Đang hiển thị mục gốc concur cho “I concur”.
Nghĩa thường dùng
đồng ý, tán thành (quan điểm người khác)
động từ
“All committee members concurred with the decision.”Tất cả thành viên ủy ban tán thành quyết định.