Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I couldn't believe my eyes

/aɪ ˌkʊdnt bɪˈliːv maɪ ˈaɪz/

Nghĩa thường dùng

không thể tin vào mắt mình cụm từ

“When I saw the huge crowd at the night market, I couldn't believe my eyes.”Khi thấy đám đông khổng lồ ở chợ đêm, tôi không tin nổi vào mắt mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...