Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

couldn't care less

/ˈkʊdnt kɛr lɛs/

Đang hiển thị mục gốc couldn't care less cho “I couldn't care less”.

Nghĩa thường dùng

không quan tâm chút nào về điều gì cụm từ

“I couldn't care less about the latest fashion trends.”Tôi không quan tâm chút nào về những xu hướng thời trang mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...