couldn't care less
Đang hiển thị mục gốc couldn't care less cho “I couldn't care less”.
Nghĩa thường dùng
“I couldn't care less about the latest fashion trends.”Tôi không quan tâm chút nào về những xu hướng thời trang mới nhất.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc couldn't care less cho “I couldn't care less”.
“I couldn't care less about the latest fashion trends.”Tôi không quan tâm chút nào về những xu hướng thời trang mới nhất.
Đang tải...