Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I disagree

Nghĩa thường dùng

Tôi không đồng ý cụm từ

“I disagree with the idea that money brings happiness.”Tôi không đồng ý với ý kiến cho rằng tiền bạc mang lại hạnh phúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...